Từ: ảo thuật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ảo thuật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ảothuật

Nghĩa ảo thuật trong tiếng Việt:

["- d. Thuật dựa vào động tác nhanh và khéo léo làm biến hoá các đồ vật, hiện tượng, khiến người xem tưởng như có phép lạ. Làm trò ảo thuật."]

Dịch ảo thuật sang tiếng Trung hiện đại:

变戏法; 变戏法儿 《表演魔术。》魔术; 幻术; 戏法; 戏法儿 《杂技的一种, 以迅速敏捷的技巧或特殊装置把实在的动作掩盖起来, 使观众感觉到物体忽有忽无, 变化不测。也叫幻术或戏法。》
nhà ảo thuật.
魔术家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ảo

ảo:ảo ảnh, mờ ảo
ảo:ảo não
ảo:ảo đoạn (bẻ gẫy)
ảo:mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuật

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật:thuật (hạt bo bo)
thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật󰖠:trần thuật
thuật:thuật chuyện
thuật:thuật (kim dài)
thuật𬬸:thuật (kim dài)
ảo thuật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ảo thuật Tìm thêm nội dung cho: ảo thuật