Từ: 伴乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伴乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànyuè] nhạc kèm (hành động hoặc đối thoại trong phim ảnh)。半随着电影中动作和对话的音乐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
伴乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴乐 Tìm thêm nội dung cho: 伴乐