Từ: 积极分子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积极分子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积极分子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījífènzǐ] 1. phần tử tích cực (công tác, chính trị)。政治上要求进步,工作上积极负责的人。
2. người tích cực; người hăng hái (trong các hoạt động thể dục thể thao, văn thể mỹ)。在体育、文娱活动等某一方面比较积极的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
积极分子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积极分子 Tìm thêm nội dung cho: 积极分子