Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 套裙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套裙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套裙 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàoqún] bộ váy; cái váy。下身是裙子的女式套装。
西式套裙
bộ váy kiểu tây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裙

quần:quần áo
套裙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套裙 Tìm thêm nội dung cho: 套裙