Từ: 奠基石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奠基石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奠基石 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànjīshí] bia; tấm bia。建筑物奠基用的刻石,上面刻有奠基的年月日等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奠

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
奠基石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奠基石 Tìm thêm nội dung cho: 奠基石