Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哫, chiết tự chữ RÚC, TÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哫:
哫
Pinyin: zu2, lang2;
Việt bính: zuk1;
哫 túc
Nghĩa Trung Việt của từ 哫
(Động) Nịnh nọt.◇Khuất Nguyên 屈原: Tương túc tí lật tư, ác y nho nhi, dĩ sự phụ nhân hồ? 將哫訾栗斯, 喔咿儒兒, 以事婦人乎 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Nên nịnh nọt khúm núm, xun xoe gượng cười để thờ đàn bà?
rúc, như "rúc rích" (vhn)
Chữ gần giống với 哫:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哫
| rúc | 哫: | rúc rích |

Tìm hình ảnh cho: 哫 Tìm thêm nội dung cho: 哫
