Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lời hay ý đẹp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời hay ý đẹp:
Dịch lời hay ý đẹp sang tiếng Trung hiện đại:
不刊之论 《比喻不能改动或不可磨灭的言论(刊:古代指削除刻错了的字, 不刊是说不可更改)。》名句 《著名的句子或短语。》
书
兰章 《美好的文辞 (多用于称颂)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lời
| lời | 𠅜: | lời nói |
| lời | 俐: | lời lãi |
| lời | 利: | lời lãi |
| lời | 唎: | lời nói |
| lời | 𠳒: | lời nói |
| lời | 𱔂: | lời nói |
| lời | 𱔀: | lời nói |
| lời | 𡗶: | lời nói |
| lời | : | lời nói |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời nói |
| lời | 𢈱: | lời nói |
| lời | 𫜗: | lời nói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hay
| hay | 咍: | hay là; ô hay |
| hay | 𫨩: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| hay | : | hay là; ô hay |
| hay | 𠳙: | |
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ý
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ý | 懿: | Ý đức (gương mẫu) |
| ý | 薏: | ý di (một loại hạt) |
| ý | 鐿: | ý (chất ytterbium (Yb)) |
| ý | 镱: | ý (cơm nát, cơm thiu) |
| ý | 鷾: | Ý Nhi (chim én) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đẹp
| đẹp | : | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 惵: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 𢢲: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 擛: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 𬙾: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 𫅠: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | : | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 葉: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |

Tìm hình ảnh cho: lời hay ý đẹp Tìm thêm nội dung cho: lời hay ý đẹp
