Từ: lời hay ý đẹp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời hay ý đẹp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lờihayýđẹp

Dịch lời hay ý đẹp sang tiếng Trung hiện đại:

不刊之论 《比喻不能改动或不可磨灭的言论(刊:古代指削除刻错了的字, 不刊是说不可更改)。》
名句 《著名的句子或短语。》

兰章 《美好的文辞 (多用于称颂)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lời

lời𠅜:lời nói
lời:lời lãi
lời:lời lãi
lời:lời nói
lời𠳒:lời nói
lời𱔂:lời nói
lời𱔀:lời nói
lời𡗶:lời nói
lời󰄢:lời nói
lời󰁚:lời lãi
lời󰁛:lời lãi
lời󰅴:lời nói
lời𢈱:lời nói
lời𫜗:lời nói

Nghĩa chữ nôm của chữ: hay

hay:hay là; ô hay
hay𫨩:hát hay, hay chữ, hay ho
hay󰂍:hay là; ô hay
hay𠳙: 
hay:hát hay, hay chữ, hay ho

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đẹp

đẹp󰄮:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
đẹp:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
đẹp𢢲:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
đẹp:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
đẹp𬙾:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
đẹp𫅠:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
đẹp󰽨:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
đẹp:cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
lời hay ý đẹp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lời hay ý đẹp Tìm thêm nội dung cho: lời hay ý đẹp