Từ: 女史 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女史:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 女史 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǚshǐ] nữ quan。本为古代女官的名称。旧时借用为对妇女知识分子的尊称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách
女史 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女史 Tìm thêm nội dung cho: 女史