Cao su chống va đập cửa

Từ: châu mỹ la tinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ châu mỹ la tinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: châumỹlatinh

Dịch châu mỹ la tinh sang tiếng Trung hiện đại:


拉丁美洲 《中南美洲诸国的总称。因其居民大多为拉丁民族后裔、所用语言属拉丁语系, 故称为"拉丁美洲"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: châu

châu: 
châu:lỗ châu mai
châu:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu:ấu châu (thân cây)
châu:châu á, châu mĩ, châu phi
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:châu chấu
châu:lỗ châu mai
châu: 
châu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: la

la:la ó, la mắng
la𪡔:la ó, la mắng
la:la ó, la mắng
la𤄷:(hình dung dòng nước như dải lụa.)
la:la cà; lê la
la:thiên la địa võng
la𱺵:thiên la địa võng
la:thiên la địa võng
la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
la:dò la: tuần la
la𨔍:dò la: tuần la
la:dò la: tuần la
la𬫤:thanh la (một loại chiêng)
la:thanh la (một loại chiêng)
la:thanh la (một loại chiêng)
la:con la

Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tinh:tinh khôn
tinh:tinh kỳ
tinh:sáng tinh mơ
tinh:kết tinh, sáng tinh
tinh: 
tinh:con tinh tinh, con chăn tinh
tinh:mắt tinh
tinh:trắng tinh
tinh:tinh khí
tinh:cạo tinh (cạo bột vỏ tre)

Gới ý 15 câu đối có chữ châu:

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường

Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

châu mỹ la tinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: châu mỹ la tinh Tìm thêm nội dung cho: châu mỹ la tinh