Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chuyết tác
Khiêm xưng tác phẩm của mình.
§ Cũng nói là
chuyết trứ
拙著.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Thị tiểu đệ chuyết tác, yêu cầu tiên sanh chỉ giáo
是小弟拙作, 要求先生指教 (Đệ nhị thập cửu hồi) .
Nghĩa của 拙作 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuōzuò] chuyết tác; tác phẩm kém cỏi của tôi。谦称自己的作品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙
| choét | 拙: | choét mắt |
| choắt | 拙: | loắt choắt |
| choẹt | 拙: | |
| chuyết | 拙: | chuyết bát (vụng về) |
| chót | 拙: | cao chót vót; hạng chót |
| chút | 拙: | một chút, chút xíu |
| nhốt | 拙: | nhốt lại |
| suốt | 拙: | làm việc suốt ngày |
| sụt | 拙: | sụt sịt |
| trút | 拙: | trút xuống |
| xọt | 拙: | |
| đúc | 拙: | đông đúc; đúc kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |

Tìm hình ảnh cho: 拙作 Tìm thêm nội dung cho: 拙作
