Từ: 奶子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奶子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奶 • 子

Nghĩa của 奶子 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎi·zi] 口
1. sữa (sữa bò, dê, trâu...)。统称牛奶,羊奶等供食用的动物的乳汁。
2. vú。乳房。
3. vú em; bà vú; nhũ mẫu。奶妈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶

nái奶:lợn nái (lợn giống)
nãi奶:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
奶子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奶子 Tìm thêm nội dung cho: 奶子