Nghĩa của 奶子 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎi·zi] 口
1. sữa (sữa bò, dê, trâu...)。统称牛奶,羊奶等供食用的动物的乳汁。
2. vú。乳房。
3. vú em; bà vú; nhũ mẫu。奶妈。
1. sữa (sữa bò, dê, trâu...)。统称牛奶,羊奶等供食用的动物的乳汁。
2. vú。乳房。
3. vú em; bà vú; nhũ mẫu。奶妈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶
| nái | 奶: | lợn nái (lợn giống) |
| nãi | 奶: | nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 奶子 Tìm thêm nội dung cho: 奶子
