Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 好不 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎobù] rất; quá; biết bao; thật là; vất vả (phó từ, dùng trước tính từ hai âm tiết, biểu thị mức độ sâu sắc, kèm theo ngữ khí cảm thán)。副词,用在某些双音形容词前面表示程度深,并带感叹语气,跟"多么"相同。
人来人往,好不 热闹。
kẻ qua người lại, nhộn nhịp quá.
Chú ý: cách dùng này, "好不" có thể thay bằng"好", "好热闹" và "好不热闹" ý nghĩa đều là khẳng định: rất nhộn nhịp. Nhưng trước tính từ "容易" dùng "好" hoặc "好不" ý nghĩa đều là phủ định. 注意:这样用的"好不"都可以换用"好","好热闹"和"好不热闹"的意思都是很热闹,是肯定的。但是在"容易"前面,用"好"或"好不"意思都是否定的,如"好容易才找着他"跟"好不容易才找着他"都是"不容易"的意思。
人来人往,好不 热闹。
kẻ qua người lại, nhộn nhịp quá.
Chú ý: cách dùng này, "好不" có thể thay bằng"好", "好热闹" và "好不热闹" ý nghĩa đều là khẳng định: rất nhộn nhịp. Nhưng trước tính từ "容易" dùng "好" hoặc "好不" ý nghĩa đều là phủ định. 注意:这样用的"好不"都可以换用"好","好热闹"和"好不热闹"的意思都是很热闹,是肯定的。但是在"容易"前面,用"好"或"好不"意思都是否定的,如"好容易才找着他"跟"好不容易才找着他"都是"不容易"的意思。 Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 好不 Tìm thêm nội dung cho: 好不
