Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 好似 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好似:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好似 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎosì] hình như; như; tựa như; dường như。好像。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa
好似 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好似 Tìm thêm nội dung cho: 好似