Từ: 好过 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好过:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好过 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoguò] 1. sống dễ chịu; khá giả; (về mặt đời sống)。生活上困难少,日子容易过。
他家现在好过多了。
gia đình anh ấy giờ sống khá giả hơn nhiều rồi.
2. dễ chịu。好受。
他吃了药,觉得好过一点儿了。
anh ấy uống thuốc xong, cảm thấy dễ chịu một chút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm
好过 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好过 Tìm thêm nội dung cho: 好过