Từ: 好逸恶劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好逸恶劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好逸恶劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàoyìwùláo] ham ăn biếng làm; ăn bơ làm biếng; ăn không ngồi rồi; siêng ăn nhác làm。贪图安逸,厌恶劳动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dụt:dụt lửa (dập lửa)
giật: 
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giợt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
好逸恶劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好逸恶劳 Tìm thêm nội dung cho: 好逸恶劳