Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 破题儿第一遭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破题儿第一遭:
Nghĩa của 破题儿第一遭 trong tiếng Trung hiện đại:
[pòtí·erdìyīzāo] lần đầu; lần đầu tiên; lần thứ nhất。比喻第一次做某件事。
登台演戏我还是破题儿第一遭。
lần đầu tiên tôi lên sàn diễn.
登台演戏我还是破题儿第一遭。
lần đầu tiên tôi lên sàn diễn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 题
| đề | 题: | đầu đề, đề thi; đề thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遭
| tao | 遭: | tao ngộ |

Tìm hình ảnh cho: 破题儿第一遭 Tìm thêm nội dung cho: 破题儿第一遭
