Từ: 破题儿第一遭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破题儿第一遭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 破 • 题 • 儿 • 第 • 一 • 遭

Nghĩa của 破题儿第一遭 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòtí·erdìyīzāo] lần đầu; lần đầu tiên; lần thứ nhất。比喻第一次做某件事。
登台演戏我还是破题儿第一遭。
lần đầu tiên tôi lên sàn diễn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá破:phá tan
vỡ破:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề题:đầu đề, đề thi; đề thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy第: 
đệ第:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遭

tao遭:tao ngộ
破题儿第一遭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破题儿第一遭 Tìm thêm nội dung cho: 破题儿第一遭