Cao su chống va đập cửa

Từ: 任咎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任咎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhậm cữu, nhiệm cữu
Gánh tội, chịu lỗi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咎

cữu:cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người)
任咎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任咎 Tìm thêm nội dung cho: 任咎