Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脾胃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脾胃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脾胃 trong tiếng Trung hiện đại:

[píwèi] tính khí; tính tình。比喻对事物爱好、憎恶的习性。
两人脾胃相投。
hai người này tính tình hợp với nhau.
这事不合她的脾胃。
việc này không hợp với tính khí của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脾

:tì (lá lách)
tỳ:tỳ (lá lách); tỳ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃

vị:vị (bao tử, dạ dày)
脾胃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脾胃 Tìm thêm nội dung cho: 脾胃