Từ: 花儿针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花儿针:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 花 • 儿 • 针

Nghĩa của 花儿针 trong tiếng Trung hiện đại:

[huārzhēn] kim thêu hoa; kim thêu。绣花用的细针。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm针:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm针:châm cứu; châm kim
花儿针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花儿针 Tìm thêm nội dung cho: 花儿针