Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 如愿 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúyuàn] như mong muốn; mãn nguyện; toại nguyện; hợp nguyện vọng。符合愿望。
如愿以偿(愿望实现)。
hoàn toàn mãn nguyện.
如愿以偿(愿望实现)。
hoàn toàn mãn nguyện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿
| nguyền | 愿: | thề nguyền |
| nguyện | 愿: | ý nguyện |

Tìm hình ảnh cho: 如愿 Tìm thêm nội dung cho: 如愿
