Cao su chống va đập cửa

Từ: 如愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúyuàn] như mong muốn; mãn nguyện; toại nguyện; hợp nguyện vọng。符合愿望。
如愿以偿(愿望实现)。
hoàn toàn mãn nguyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
如愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如愿 Tìm thêm nội dung cho: 如愿