Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 如胶似漆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如胶似漆:
Nghĩa của 如胶似漆 trong tiếng Trung hiện đại:
[rújiāosìqī] Hán Việt: NHƯ DAO TỰ TẤT
như keo như sơn; gắn bó keo sơn。形容感情深厚, 难舍难分。
như keo như sơn; gắn bó keo sơn。形容感情深厚, 难舍难分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 似
| tợ | 似: | tợ (tựa như) |
| từa | 似: | từa tựa |
| tự | 似: | tực đích (nào có khác chi); tương tự |
| tựa | 似: | nương tựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漆
| tất | 漆: | tất giao (keo sơn) |

Tìm hình ảnh cho: 如胶似漆 Tìm thêm nội dung cho: 如胶似漆
