Từ: 如胶似漆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如胶似漆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如胶似漆 trong tiếng Trung hiện đại:

[rújiāosìqī] Hán Việt: NHƯ DAO TỰ TẤT
như keo như sơn; gắn bó keo sơn。形容感情深厚, 难舍难分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漆

tất:tất giao (keo sơn)
如胶似漆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如胶似漆 Tìm thêm nội dung cho: 如胶似漆