Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 妒意 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùyì] lòng ghen tị。忌妒别人的念头。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妒
| đú | 妒: | đú đởn |
| đố | 妒: | đố kị; thách đố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 妒意 Tìm thêm nội dung cho: 妒意
