Chữ 妒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妒, chiết tự chữ ĐÚ, ĐỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妒:

妒 đố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妒

Chiết tự chữ đú, đố bao gồm chữ 女 戶 hoặc 女 户 hoặc 女 戸 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 妒 cấu thành từ 2 chữ: 女, 戶
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • hộ
  • 2. 妒 cấu thành từ 2 chữ: 女, 户
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • họ, hộ, hụ
  • 3. 妒 cấu thành từ 2 chữ: 女, 戸
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • hộ
  • đố [đố]

    U+5992, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du4;
    Việt bính: dou3
    1. [妒忌] đố kị 2. [妒婦] đố phụ;

    đố

    Nghĩa Trung Việt của từ 妒

    (Động) Ghen ghét.
    ◎Như: đố kị
    ghen ghét, kị hiền đố năng ghen người hiền ghét người giỏi.

    đố, như "đố kị; thách đố" (vhn)
    đú, như "đú đởn" (gdhn)

    Nghĩa của 妒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (妬)
    [dù]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐỐ
    đố kị; ghen ghét; ghét。忌妒。
    嫉贤妒能(对品德、才能比自己强的人心怀怨恨)。
    ghét người hiền; ghét người tài giỏi
    Từ ghép:
    妒恨 ; 妒火 ; 妒火中烧 ; 妒忌 ; 妒贤嫉能 ; 妒羡 ; 妒意

    Chữ gần giống với 妒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

    Dị thể chữ 妒

    ,

    Chữ gần giống 妒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妒 Tự hình chữ 妒 Tự hình chữ 妒 Tự hình chữ 妒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妒

    đú:đú đởn
    đố:đố kị; thách đố
    妒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妒 Tìm thêm nội dung cho: 妒