Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妒, chiết tự chữ ĐÚ, ĐỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妒:
妒
Chiết tự chữ 妒
Chiết tự chữ đú, đố bao gồm chữ 女 戶 hoặc 女 户 hoặc 女 戸 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 妒 cấu thành từ 2 chữ: 女, 戶 |
2. 妒 cấu thành từ 2 chữ: 女, 户 |
3. 妒 cấu thành từ 2 chữ: 女, 戸 |
Pinyin: du4;
Việt bính: dou3
1. [妒忌] đố kị 2. [妒婦] đố phụ;
妒 đố
Nghĩa Trung Việt của từ 妒
(Động) Ghen ghét.◎Như: đố kị 妒忌 ghen ghét, kị hiền đố năng 忌賢妒能 ghen người hiền ghét người giỏi.
đố, như "đố kị; thách đố" (vhn)
đú, như "đú đởn" (gdhn)
Nghĩa của 妒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (妬)
[dù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỐ
đố kị; ghen ghét; ghét。忌妒。
嫉贤妒能(对品德、才能比自己强的人心怀怨恨)。
ghét người hiền; ghét người tài giỏi
Từ ghép:
妒恨 ; 妒火 ; 妒火中烧 ; 妒忌 ; 妒贤嫉能 ; 妒羡 ; 妒意
[dù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỐ
đố kị; ghen ghét; ghét。忌妒。
嫉贤妒能(对品德、才能比自己强的人心怀怨恨)。
ghét người hiền; ghét người tài giỏi
Từ ghép:
妒恨 ; 妒火 ; 妒火中烧 ; 妒忌 ; 妒贤嫉能 ; 妒羡 ; 妒意
Dị thể chữ 妒
妬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妒
| đú | 妒: | đú đởn |
| đố | 妒: | đố kị; thách đố |

Tìm hình ảnh cho: 妒 Tìm thêm nội dung cho: 妒
