đương thì
Khi đó, lúc đó. ◎Như:
đương thì tha chánh tại khán thư, nhất điểm một hữu thính đáo
當時他正在看書, 一點沒有聽到 lúc đó anh ấy đang xem sách, nên không nghe thấy gì cả.Tức thì, lập khắc. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Chúng quân bái tạ, tương hàng tướng Trần, Bào nhị nhân đương thì trảm liễu
眾軍拜謝, 將降將陳, 鮑二人當時斬了 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Quân sĩ lạy tạ, đem hai viên tướng đầu hàng là Trần (Ứng) và Bào (Long) ra chém tức thì.
Nghĩa của 当时 trong tiếng Trung hiện đại:
当时不清楚,事后才知道。
lúc đó không rõ, sau này mới biết.
他这篇文章是1936年写成的,当时并没有发表。
bài viết này ông ấy viết xong vào năm 1936, nhưng lúc đó chưa công bố.
[dàngshí]
lập tức; liền; ngay lúc đó; ngay lúc ấy。就在那个时刻;马上;立刻。
他一听到这个消息,当时就跑来了。
vừa nghe tin này, anh ấy liền chạy tới ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 當
| đang | 當: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 當: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
| đấng | 當: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 時
| thà | 時: | thà rằng |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thìa | 時: | thìa canh |
| thời | 時: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 當時 Tìm thêm nội dung cho: 當時
