Từ: 点饥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点饥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 点 • 饥

Nghĩa của 点饥 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnjī] ăn đỡ đói; ăn lót dạ; lót lòng。稍微吃点东西解饿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp点:bếp lửa
chấm点:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm点:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥

cơ饥:cơ cực, cơ hàn
点饥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点饥 Tìm thêm nội dung cho: 点饥