Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 懒得 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎn·de] lười; chẳng muốn; chẳng thích (làm việc)。 厌烦;不愿意(做某件事)。
天太热,我懒得上街。
trời nóng bức quá, tôi lười chẳng muốn ra phố nữa.
天太热,我懒得上街。
trời nóng bức quá, tôi lười chẳng muốn ra phố nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒
| lãn | 懒: | lãn (lười): đại lãn; lãn công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 懒得 Tìm thêm nội dung cho: 懒得
