Cao su chống va đập cửa

Từ: 懒得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懒得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 懒得 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎn·de] lười; chẳng muốn; chẳng thích (làm việc)。 厌烦;不愿意(做某件事)。
天太热,我懒得上街。
trời nóng bức quá, tôi lười chẳng muốn ra phố nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒

lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
懒得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懒得 Tìm thêm nội dung cho: 懒得