Cao su chống va đập cửa

Từ: 妒火中烧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妒火中烧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妒火中烧 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùhuǒzhōngshāo] ghen ghét dữ dội; đố kỵ điên cuồng。因忌妒而异常激动,心神错乱或狂乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妒

đú:đú đởn
đố:đố kị; thách đố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu:thiêu đốt
妒火中烧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妒火中烧 Tìm thêm nội dung cho: 妒火中烧