Từ: sống nhờ vào nhau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sống nhờ vào nhau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sốngnhờvàonhau

Dịch sống nhờ vào nhau sang tiếng Trung hiện đại:

依存 《(互相)依附而存在。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sống

sống𠸙:sinh sống
sống𫪹:sinh sống; cơm sống
sống󰍳:sống lưỡi
sống𤯩:cơm sống
sống𤯨:sinh sống
sống𪟤:gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái)
sống𦡠:xương sống
sống󰓈:sống lưỡi
sống𧚠:sống áo
sống𩀳:gà sống
sống𩩇:xương sống
sống𩩖:xương sống
sống𬴑:xương sống
sống󰙈:xương sống
sống𪁇:gà sống

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhờ

nhờ:nhờ cậy, nhờ vả
nhờ𢘾:nhờ cậy, nhờ vả
nhờ𫼰:nhờ cậy, nhờ vả
nhờ: 
nhờ:được nhờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: vào

vào󱚢: 
vào𠓨:đi vào; vào đề; vào tròng
vào:bay vào, vào bộ đội
vào:đi vào; vào đề; vào tròng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau

nhau𠑬:cùng nhau
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau𦣗:chôn nhau cắt rốn
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:cùng nhau
sống nhờ vào nhau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sống nhờ vào nhau Tìm thêm nội dung cho: sống nhờ vào nhau