Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sống nhờ vào nhau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sống nhờ vào nhau:
Dịch sống nhờ vào nhau sang tiếng Trung hiện đại:
依存 《(互相)依附而存在。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sống
| sống | 𠸙: | sinh sống |
| sống | 𫪹: | sinh sống; cơm sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𤯩: | cơm sống |
| sống | 𤯨: | sinh sống |
| sống | 𪟤: | gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái) |
| sống | 𦡠: | xương sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𧚠: | sống áo |
| sống | 𩀳: | gà sống |
| sống | 𩩇: | xương sống |
| sống | 𩩖: | xương sống |
| sống | 𬴑: | xương sống |
| sống | : | xương sống |
| sống | 𪁇: | gà sống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhờ
| nhờ | 侞: | nhờ cậy, nhờ vả |
| nhờ | 𢘾: | nhờ cậy, nhờ vả |
| nhờ | 𫼰: | nhờ cậy, nhờ vả |
| nhờ | 汝: | |
| nhờ | 洳: | được nhờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vào
| vào | : | |
| vào | 𠓨: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vào | 瓢: | bay vào, vào bộ đội |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau
| nhau | 𠑬: | cùng nhau |
| nhau | 憢: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 膮: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 𦣗: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 蹺: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 饒: | cùng nhau |

Tìm hình ảnh cho: sống nhờ vào nhau Tìm thêm nội dung cho: sống nhờ vào nhau
