Từ: 篱笆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篱笆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 篱笆 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí·ba] hàng rào; rào giậu (dựng bằng tre, cành cây)。用竹子、芦苇、树枝等编成的遮拦的东西,一般环绕在房屋、场地等的周围。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篱

li:li (bờ rào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笆

ba:ba đẩu (các loại thúng mủng)
篱笆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 篱笆 Tìm thêm nội dung cho: 篱笆