Từ: 姜片虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姜片虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 姜片虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngpiànchóng] sán lá gừng; sán lá。寄生虫,形状象姜片,红色,有吸盘。成虫寄生在人的小肠里,卵随粪便排出。幼虫在扁螺体内发育,再附着到荸荠、菱角等水生植物上。姜片虫寄生在人体内,能引起腹痛、泻肚、浮肿等症 状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姜

cưng:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
gừng:củ gừng
khương: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
姜片虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姜片虫 Tìm thêm nội dung cho: 姜片虫