Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cúng tế kèm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cúng tế kèm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cúngtếkèm

Dịch cúng tế kèm sang tiếng Trung hiện đại:

《古代的一种祭祀, 后死者附祭于祖庙。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cúng

cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cúng𬒸:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế

tế:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế lễ, tế văn
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
tế𨄊:tế (ngựa chạy mau)
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế󰙩:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế𬶭:tên cá (cá diêu nước lợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kèm

kèm:kèm cặp; kèm theo
kèm:kèm cặp; kèm theo
kèm:cập kèm, kèm nhèm
kèm:kèm cặp; kèm theo
kèm:kèm cặp; kèm theo
cúng tế kèm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cúng tế kèm Tìm thêm nội dung cho: cúng tế kèm