Từ: 讲情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讲情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讲情 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngqíng] van xin hộ; cầu xin hộ。替人求情,请求宽恕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
讲情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讲情 Tìm thêm nội dung cho: 讲情