Từ: 妙年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

diệu niên
Thời thiếu niên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
妙年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妙年 Tìm thêm nội dung cho: 妙年