Từ: chán mớ đời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chán mớ đời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chánmớđời

Dịch chán mớ đời sang tiếng Trung hiện đại:


真不带劲儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chán

chán𠺲:chán ngán, no chán
chán𱔩:chán chường, chán nản, chán phè
chán𡃹:chán chường, chán nản, chán phè
chán𱞰:chán nản, liễu chán hoa chê. còn chán thiếu gì
chán𱟎:chán chường, chán nản, chán phè
chán𢥇:chán chường, chán nản, chán phè
chán:chán chường, chán nản, chán phè

Nghĩa chữ nôm của chữ: mớ

mớ:mắc mớ
mớ𢲫:từng mớ, một mớ
mớ:từng mớ, một mớ
mớ𣜋:từng mớ, một mớ
mớ𧜗:từng mớ, một mớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đời

đời𠁀:đời đời; đời xưa; ra đời
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
đời𫢫:đời đời; đời xưa; ra đời
đời󱏙:đời đời; đời xưa; ra đời
chán mớ đời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chán mớ đời Tìm thêm nội dung cho: chán mớ đời