Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chán mớ đời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chán mớ đời:
Dịch chán mớ đời sang tiếng Trung hiện đại:
俗真不带劲儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chán
| chán | 𠺲: | chán ngán, no chán |
| chán | 𱔩: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chán | 𡃹: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chán | 𱞰: | chán nản, liễu chán hoa chê. còn chán thiếu gì |
| chán | 𱟎: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chán | 𢥇: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chán | 振: | chán chường, chán nản, chán phè |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mớ
| mớ | 嗎: | mắc mớ |
| mớ | 𢲫: | từng mớ, một mớ |
| mớ | 榪: | từng mớ, một mớ |
| mớ | 𣜋: | từng mớ, một mớ |
| mớ | 𧜗: | từng mớ, một mớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đời
| đời | 𠁀: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | 𫢫: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | : | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: chán mớ đời Tìm thêm nội dung cho: chán mớ đời
