Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 妥帖 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuǒtiē] thoả đáng; thích hợp。恰当;十分合适。
用词妥帖
dùng từ thích hợp
安置得妥妥帖帖。
sắp xếp thoả đáng.
用词妥帖
dùng từ thích hợp
安置得妥妥帖帖。
sắp xếp thoả đáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妥
| thoã | 妥: | đĩ thoã |
| thoả | 妥: | thoả lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖
| thiêm | 帖: | thiêm thiếp |
| thiếp | 帖: | thiếp mời |
| thiệp | 帖: | thiệp mời |
| thếp | 帖: | sơn son thếp vàng |

Tìm hình ảnh cho: 妥帖 Tìm thêm nội dung cho: 妥帖
