Từ: 妥帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妥帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妥帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuǒtiē] thoả đáng; thích hợp。恰当;十分合适。
用词妥帖
dùng từ thích hợp
安置得妥妥帖帖。
sắp xếp thoả đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妥

thoã:đĩ thoã
thoả:thoả lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
妥帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妥帖 Tìm thêm nội dung cho: 妥帖