Từ: 妻儿老小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妻儿老小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妻

thê:thê thiếp
thế:thế (thê tử)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
妻儿老小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妻儿老小 Tìm thêm nội dung cho: 妻儿老小