Từ: 破戒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破戒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破戒 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòjiè] 1. phá giới; phạm giới。信教或受过戒的人违反宗教戒律。
2. nghiện lại。戒烟、戒酒以后重新吸烟、喝酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới
破戒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破戒 Tìm thêm nội dung cho: 破戒