Từ: 姊妹篇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姊妹篇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 姊妹篇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐmèipiān] tác phẩm hai tập (quyển thượng và quyển hạ)。同一个作者著作的紧密相连的上、下集(篇)作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姊

chị:chị em
tỉ:tỉ muội
tỷ:tỉ muội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妹

muội:hiền muội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên:thiên sách
姊妹篇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姊妹篇 Tìm thêm nội dung cho: 姊妹篇