Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: át có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ át:
Biến thể phồn thể: 閼;
Pinyin: e4, yan1, yu4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;
阏 át, yên
Pinyin: e4, yan1, yu4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;
阏 át, yên
Nghĩa Trung Việt của từ 阏
Giản thể của chữ 閼.Nghĩa của 阏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閼)
[è]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT, Ứ
1. bịt; nhét kín。堵塞。
2. tấm chắn (cống)。阐板。
[yān]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: YÊN
yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi hoàng hậu của vua)。阏氏。
Ghi chú: 另见
Từ ghép:
阏氏
[è]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT, Ứ
1. bịt; nhét kín。堵塞。
2. tấm chắn (cống)。阐板。
[yān]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: YÊN
yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi hoàng hậu của vua)。阏氏。
Ghi chú: 另见
Từ ghép:
阏氏
Dị thể chữ 阏
閼,
Tự hình:

Pinyin: e4, qiu1;
Việt bính: aat3 kit3
1. [遏抑] át ức 2. [遏惡揚善] át ác dương thiện 3. [遏制] át chế 4. [遏滅] át diệt 5. [遏防] át phòng 6. [遏阻] át trở;
遏 át
Nghĩa Trung Việt của từ 遏
(Động) Ngăn cấm, đè nén, nhịn, dằn.◎Như: cấm át loạn manh 禁遏亂萌 cấm tiệt mầm loạn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tì thôi chi dĩ nhập, do yểm kì khẩu, tiếu bất khả át 婢推之以入, 猶掩其口, 笑不可遏 (Anh Ninh 嬰寧) Con hầu đẩy (cô gái) vào, còn bưng miệng, cười mãi không nhịn được.
(Động) Đến, đạt tới.
◇Vương Thao 王韜: Ca thanh sậu phát, hưởng át hành vân, thúy kham liệt bạch 歌聲驟發, 響遏行雲, 脆堪裂帛 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Tiếng hát bỗng nổi lên, vang dội tới tầng mây, trong trẻo cao vút như tiếng xé lụa.
(Động) Tổn hại, làm hại.
◇Thi Kinh 詩經: Mệnh chi bất dị, Vô át nhĩ cung 命之不易, 無遏爾躬 (Đại nhã 大雅, Văn vương 文王) Mệnh trời không phải dễ, Chớ làm hại mất thân ngài.
(Danh) Họ Át.
át, như "át chỉ (ngăn chặn)" (vhn)
ớt, như "yếu ớt" (btcn)
ợt, như "ẽo ợt" (gdhn)
ướt, như "ướt sũng, bánh ướt" (gdhn)
Nghĩa của 遏 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT
ngăn cấm; ngăn chặn; cản trở; cản; ngăn trở; nén。阻止;禁止。
怒不可遏。
không nén được cơn giận.
Từ ghép:
遏抑 ; 遏止 ; 遏制
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT
ngăn cấm; ngăn chặn; cản trở; cản; ngăn trở; nén。阻止;禁止。
怒不可遏。
không nén được cơn giận.
Từ ghép:
遏抑 ; 遏止 ; 遏制
Tự hình:

Pinyin: e4;
Việt bính: aat3;
頞 át
Nghĩa Trung Việt của từ 頞
(Danh) Sống mũi.◇Mạnh Tử 孟子: Bách tính văn vương chung cổ chi thanh, quản thược chi âm, cử tật thủ túc át 百姓聞王鐘鼓之聲, 管籥之音, 舉疾首蹙頞 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Trăm họ nghe tiếng chuông trống, tiếng sáo tiêu của vua đều đau đầu nhăn mũi (tỏ vẻ oán hận chán ghét).
át, như "xúc át (nhăn mũi)" (gdhn)
Nghĩa của 頞 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT
sóng mũi。鼻梁。
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT
sóng mũi。鼻梁。
Dị thể chữ 頞
𱂨,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 阏;
Pinyin: e4, yan1, yu4, ye4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;
閼 át, yên
◇Liệt Tử 列子: Phù nhĩ chi sở dục văn giả âm thanh, nhi bất đắc thính, vị chi át thông 夫耳之所欲聞者音聲, 而不得聽, 謂之閼聰 (Dương Chu 楊朱) Tai muốn nghe âm thanh, mà nghe không được, là vì thích giác bị bưng bít.Một âm là yên.
(Danh) Yên Chi 閼氏 tên hiệu vợ chính của vua Hung Nô 匈奴, thời Hán.
Pinyin: e4, yan1, yu4, ye4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;
閼 át, yên
Nghĩa Trung Việt của từ 閼
(Động) Chẹn, lấp, bưng bít.◇Liệt Tử 列子: Phù nhĩ chi sở dục văn giả âm thanh, nhi bất đắc thính, vị chi át thông 夫耳之所欲聞者音聲, 而不得聽, 謂之閼聰 (Dương Chu 楊朱) Tai muốn nghe âm thanh, mà nghe không được, là vì thích giác bị bưng bít.Một âm là yên.
(Danh) Yên Chi 閼氏 tên hiệu vợ chính của vua Hung Nô 匈奴, thời Hán.
Dị thể chữ 閼
阏,
Tự hình:

U+9932, tổng 17 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: he2, ai4;
Việt bính: aai3 aat3;
餲 ế, ái, át
Nghĩa Trung Việt của từ 餲
(Danh) Thức ăn hẩm, thiu, đã biến mùi.◇Luận Ngữ 論語: Thực ý nhi ế, ngư nỗi nhi nhục bại, bất thực 食饐而餲,魚餒而肉敗,不食 (Hương đảng 鄉黨) Thức ăn hẩm và thiu, cá ươn mà thịt đã nhão thì không ăn.
§ Cũng đọc là ái, át.
ưởi, như "mùi ưởi ưởi (bất tài, dở dang)" (vhn)
ế, như "ế (đồ ăn ôi)" (gdhn)
Nghĩa của 餲 trong tiếng Trung hiện đại:
[ài]Bộ: 食- Thực
Số nét: 17
Hán Việt:
phân huỷ; trở mùi; ôi (thức ăn)。食物经久而变味。
Số nét: 17
Hán Việt:
phân huỷ; trở mùi; ôi (thức ăn)。食物经久而变味。
Dị thể chữ 餲
𮩝,
Tự hình:

Dịch át sang tiếng Trung hiện đại:
盖 《超过; 压倒。》giọng anh ấy rất to, át hết tiếng người khác他的嗓门很大, 把别人的声音都盖下去了。
遏止 《用力阻止。》
压没; 遮没; 淹没 《遮掩隐没, 使无法看见。》
tiếng ồn ào át cả tiếng nói.
嘈什声淹没了谈话声。
cây nhãn át cả vườn rau.
龙眼树遮住了菜地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: át
| át | 乙: | lấn át |
| át | 𢖮: | lấn át (tranh chỗ) |
| át | 握: | lấn át |
| át | 遏: | át chỉ (ngăn chặn) |
| át | 頞: | xúc át (nhăn mũi) |

Tìm hình ảnh cho: át Tìm thêm nội dung cho: át
