Từ: át có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ át:

阏 át, yên遏 át頞 át閼 át, yên餲 ế, ái, át

Đây là các chữ cấu thành từ này: át

át, yên [át, yên]

U+960F, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閼;
Pinyin: e4, yan1, yu4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;

át, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 阏

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閼)
[è]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT, Ứ
1. bịt; nhét kín。堵塞。
2. tấm chắn (cống)。阐板。
[yān]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: YÊN
yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi hoàng hậu của vua)。阏氏。
Ghi chú: 另见
Từ ghép:
阏氏

Chữ gần giống với 阏:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 阏

,

Chữ gần giống 阏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阏 Tự hình chữ 阏 Tự hình chữ 阏 Tự hình chữ 阏

át [át]

U+904F, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4, qiu1;
Việt bính: aat3 kit3
1. [遏抑] át ức 2. [遏惡揚善] át ác dương thiện 3. [遏制] át chế 4. [遏滅] át diệt 5. [遏防] át phòng 6. [遏阻] át trở;

át

Nghĩa Trung Việt của từ 遏

(Động) Ngăn cấm, đè nén, nhịn, dằn.
◎Như: cấm át loạn manh
cấm tiệt mầm loạn.
◇Liêu trai chí dị : Tì thôi chi dĩ nhập, do yểm kì khẩu, tiếu bất khả át , , (Anh Ninh ) Con hầu đẩy (cô gái) vào, còn bưng miệng, cười mãi không nhịn được.

(Động)
Đến, đạt tới.
◇Vương Thao : Ca thanh sậu phát, hưởng át hành vân, thúy kham liệt bạch , , (Yểu nương tái thế ) Tiếng hát bỗng nổi lên, vang dội tới tầng mây, trong trẻo cao vút như tiếng xé lụa.

(Động)
Tổn hại, làm hại.
◇Thi Kinh : Mệnh chi bất dị, Vô át nhĩ cung , (Đại nhã , Văn vương ) Mệnh trời không phải dễ, Chớ làm hại mất thân ngài.

(Danh)
Họ Át.

át, như "át chỉ (ngăn chặn)" (vhn)
ớt, như "yếu ớt" (btcn)
ợt, như "ẽo ợt" (gdhn)
ướt, như "ướt sũng, bánh ướt" (gdhn)

Nghĩa của 遏 trong tiếng Trung hiện đại:

[è]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT
ngăn cấm; ngăn chặn; cản trở; cản; ngăn trở; nén。阻止;禁止。
怒不可遏。
không nén được cơn giận.
Từ ghép:
遏抑 ; 遏止 ; 遏制

Chữ gần giống với 遏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Chữ gần giống 遏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遏 Tự hình chữ 遏 Tự hình chữ 遏 Tự hình chữ 遏

át [át]

U+981E, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4;
Việt bính: aat3;

át

Nghĩa Trung Việt của từ 頞

(Danh) Sống mũi.
◇Mạnh Tử
: Bách tính văn vương chung cổ chi thanh, quản thược chi âm, cử tật thủ túc át , , (Lương Huệ Vương hạ ) Trăm họ nghe tiếng chuông trống, tiếng sáo tiêu của vua đều đau đầu nhăn mũi (tỏ vẻ oán hận chán ghét).
át, như "xúc át (nhăn mũi)" (gdhn)

Nghĩa của 頞 trong tiếng Trung hiện đại:

[è]Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT
sóng mũi。鼻梁。

Chữ gần giống với 頞:

䪿, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 頞

𱂨,

Chữ gần giống 頞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頞 Tự hình chữ 頞 Tự hình chữ 頞 Tự hình chữ 頞

át, yên [át, yên]

U+95BC, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e4, yan1, yu4, ye4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;

át, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 閼

(Động) Chẹn, lấp, bưng bít.
◇Liệt Tử
: Phù nhĩ chi sở dục văn giả âm thanh, nhi bất đắc thính, vị chi át thông , , (Dương Chu ) Tai muốn nghe âm thanh, mà nghe không được, là vì thích giác bị bưng bít.Một âm là yên.

(Danh)
Yên Chi tên hiệu vợ chính của vua Hung Nô , thời Hán.

Chữ gần giống với 閼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨵣,

Dị thể chữ 閼

,

Chữ gần giống 閼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閼 Tự hình chữ 閼 Tự hình chữ 閼 Tự hình chữ 閼

ế, ái, át [ế, ái, át]

U+9932, tổng 17 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, ai4;
Việt bính: aai3 aat3;

ế, ái, át

Nghĩa Trung Việt của từ 餲

(Danh) Thức ăn hẩm, thiu, đã biến mùi.
◇Luận Ngữ
: Thực ý nhi ế, ngư nỗi nhi nhục bại, bất thực (Hương đảng ) Thức ăn hẩm và thiu, cá ươn mà thịt đã nhão thì không ăn.
§ Cũng đọc là ái, át.

ưởi, như "mùi ưởi ưởi (bất tài, dở dang)" (vhn)
ế, như "ế (đồ ăn ôi)" (gdhn)

Nghĩa của 餲 trong tiếng Trung hiện đại:

[ài]Bộ: 食- Thực
Số nét: 17
Hán Việt:
phân huỷ; trở mùi; ôi (thức ăn)。食物经久而变味。

Chữ gần giống với 餲:

, , , , , , , , , 𩜽, 𩝇, 𩝎,

Dị thể chữ 餲

𮩝,

Chữ gần giống 餲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餲 Tự hình chữ 餲 Tự hình chữ 餲 Tự hình chữ 餲

Dịch át sang tiếng Trung hiện đại:

《超过; 压倒。》giọng anh ấy rất to, át hết tiếng người khác
他的嗓门很大, 把别人的声音都盖下去了。
遏止 《用力阻止。》
压没; 遮没; 淹没 《遮掩隐没, 使无法看见。》
tiếng ồn ào át cả tiếng nói.
嘈什声淹没了谈话声。
cây nhãn át cả vườn rau.
龙眼树遮住了菜地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: át

át:lấn át
át𢖮:lấn át (tranh chỗ)
át:lấn át
át:át chỉ (ngăn chặn)
át:xúc át (nhăn mũi)
át tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: át Tìm thêm nội dung cho: át