Từ: 黄袍加身 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄袍加身:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 黄 • 袍 • 加 • 身
Nghĩa của 黄袍加身 trong tiếng Trung hiện đại:
[huángpáojiāshēn] khoác hoàng bào (chỉ chính biến thành công, đoạt được quyền lực)。五代后周时,赵匡胤在陈桥驿发动兵变,部下给他披上黄袍,推拥为皇帝。后来用"黄袍加身"指政变成功,夺得政权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袍
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身