Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 黄袍加身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄袍加身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄袍加身 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángpáojiāshēn] khoác hoàng bào (chỉ chính biến thành công, đoạt được quyền lực)。五代后周时,赵匡胤在陈桥驿发动兵变,部下给他披上黄袍,推拥为皇帝。后来用"黄袍加身"指政变成功,夺得政权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袍

bào:áo bào
bâu:bâu áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
黄袍加身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄袍加身 Tìm thêm nội dung cho: 黄袍加身