Chữ 雹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雹, chiết tự chữ BÃO, BẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雹:

雹 bạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 雹

雹

Chiết tự chữ 雹

Chiết tự chữ bão, bạc bao gồm chữ 雨 包 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雹 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 包
  • 雨 vú, vũ
  • 包 bao
  • bạc [bạc]

    U+96F9, tổng 13 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao2, bo2;
    Việt bính: bok6;

    雹 bạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 雹

    (Danh) Mưa đá.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三
    國演義: Hốt nhiên đại lôi đại vũ, gia dĩ băng bạc, lạc đáo bán dạ phương chỉ 忽然大雷大雨, 加以冰雹, 落到半夜方止 (Đệ nhất hồi 第一回) Bỗng nhiên sấm lớn mưa to, lại thêm mưa đá, rơi đến nửa đêm mới ngừng.

    (Động)
    Ném, đánh đập.
    § Thông phác 撲.
    bão, như "bão táp" (vhn)

    Nghĩa của 雹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [báo]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 13
    Hán Việt: BAO
    mưa đá。(雹 子)冰雹,空中降下来的冰粒或冰块。
    雹 子
    mưa đá
    冰雹
    mưa đá
    Từ ghép:
    雹灾 ; 雹子

    Chữ gần giống với 雹:

    䨎, 雴, 零, 雷, 雹, 電, 雾, 雷, 零, 𩂕, 𩂟, 𩂠,

    Chữ gần giống 雹

    霯, 鞄, 霪, 霫, 霬, 庖, 霭, 霮, 砲, 霩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雹 Tự hình chữ 雹 Tự hình chữ 雹 Tự hình chữ 雹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雹

    bão雹:bão táp
    雹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雹 Tìm thêm nội dung cho: 雹