Từ: 牢牢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牢牢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lao lao
Mênh mông sâu xa. ◇Lí Cấu 覯:
Chu Hi đãi vị kiến, Thiên cái không lao lao
見, (Vũ trung tác 作).Chặt, vững chắc. ◎Như:
trướng bồng đích thằng tác lao lao đích đinh tại địa thượng
上.Một hơi, không ngừng. ◇Lí Ngư 漁:
Cách hoa tiểu khuyển lao lao phệ, Ứng thị môn tiền hữu nhân lai
吠, 來 (Hoàng cầu phụng 鳳, Ngộ hiền 賢).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢

lao:lao xao
lào:lào thào
sao:làm sao
sau:trước sau, sau cùng, sau này

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢

lao:lao xao
lào:lào thào
sao:làm sao
sau:trước sau, sau cùng, sau này
牢牢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牢牢 Tìm thêm nội dung cho: 牢牢