Cao su chống va đập cửa

Từ: thiếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ thiếp:

thiếp [thiếp]

U+59BE, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qie4;
Việt bính: cip3;

thiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 妾

(Danh) Nàng hầu, vợ lẽ.
§ Ghi chú: Tục gọi là di thái thái
, tiểu lão bà .
◎Như: tam thê tứ thiếp lắm vợ nhiều nàng hầu.

(Danh)
Tiếng con gái tự xưng nhún mình.
◎Như: thiếp bản nho gia nữ em vốn là con gái nhà học trò.

thiếp, như "thê thiếp" (vhn)
thê, như "thê thiếp" (btcn)

Nghĩa của 妾 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiè]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: THIẾP
1. vợ nhỏ; thê thiếp; vợ bé。旧社会男子在妻子以外聚的女子。
2. thiếp (phụ nữ thời xưa tự xưng)。古时女子谦称自己。

Chữ gần giống với 妾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 妾

, , 媿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妾 Tự hình chữ 妾 Tự hình chữ 妾 Tự hình chữ 妾

thiếp [thiếp]

U+5E16, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tie1, tie3, tie4;
Việt bính: tip3
1. [稟帖] bẩm thiếp 2. [庚帖] canh thiếp 3. [名帖] danh thiếp;

thiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 帖

(Danh) Dấu tích bản chữ (thư từ, thơ, văn, v.v.) viết trên giấy, lụa.
◎Như: nói về thiếp của Vương Hi Chi
chẳng hạn.

(Danh)
Bản rập khuôn chữ hoặc bức vẽ để học tập.
◎Như: bi thiếp thiếp rập theo bia, tự thiếp thiếp chữ, họa thiếp thiếp tranh vẽ.

(Danh)
Giấy mời, tờ thư giao tiếp.
◎Như: thỉnh thiếp thiếp mời, tạ thiếp thiếp cám ơn.

(Danh)
Văn thư, văn cáo.
◇Vô danh thị : Tạc dạ kiến quân thiếp, Khả Hàn đại điểm binh , (Mộc lan thi ) Đêm qua thấy văn thư việc quân, (vua Hung Nô) Khả Hàn điểm binh lớn.

(Danh)
Thời khoa cử (Đường, Tống, Nguyên) đề mục thi cử gọi là thiếp.
◎Như: thí thiếp đề mục thi.

(Danh)
Lượng từ: thang, tễ (thuốc).
◎Như: nhất thiếp dược một thang thuốc.

(Danh)
Họ Thiếp.

(Tính)
Yên ổn, thỏa đáng.
◎Như: thỏa thiếp (cũng viết là ) thỏa đáng.

(Động)
Thuận theo, thuận phục, tuần phục.
§ Thông thiếp . Như: thiếp phục thuận theo, phủ thủ thiếp nhĩ cúi đầu xuôi tai, tuần phục cung thuận.

(Động)
Dán.
§ Thông thiếp .

thiếp, như "thiếp mời" (vhn)
thếp, như "sơn son thếp vàng" (btcn)
thiêm, như "thiêm thiếp" (gdhn)
thiệp, như "thiệp mời" (gdhn)

Nghĩa của 帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiē]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: THIẾP
1. phục tùng; thuận theo; nghe theo。服从;顺从。
服帖
thuận theo
2. thoả đáng。妥当;稳当。
妥帖
ổn thoả
3. họ Thiếp。姓。
Ghi chú: 另见tiě; tiè
[tiě]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: THIẾP, THIỆP
1. thiếp; thiếp mời; thiệp mời。邀请客人的通知。
请帖
thiếp mời
2. thiếp ghi ngày giờ sinh。旧时写着生辰八字等的纸片。
庚帖
thiếp ghi ngày giờ sinh
换帖
trao đổi danh thiếp
3. mảnh giấy nhỏ (có viết chữ)。(帖儿)写着字的小纸片。
字帖儿(便条)
mảnh giấy nhỏ

4. tễ; thang。量词,用于配合起来的若干味汤药。
一帖药
một thang thuốc
Ghi chú: 另见tiē; tiè
Từ ghép:
帖子
[tiè]
Bộ: 巾(Cân)
Hán Việt: THIẾP
bản mẫu。学习写字或绘画时临摹用的样本。
碑帖
mẫu chữ khắc (gỗ hoặc đá dùng để tập viết)
法帖
bản dập; bản in chữ mẫu
习字帖
mẫu chữ tập viết
画帖
bản mẫu vẽ
Ghi chú: 另见tiē; tiě

Chữ gần giống với 帖:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

Chữ gần giống 帖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帖 Tự hình chữ 帖 Tự hình chữ 帖 Tự hình chữ 帖

thiếp [thiếp]

U+8D34, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貼;
Pinyin: tie1;
Việt bính: tip3;

thiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 贴

Giản thể của chữ .
thiếp, như "thiếp (dán, dính); bưu thiếp" (gdhn)

Nghĩa của 贴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貼)
[tiē]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: THIẾP
1. dán。把薄片状的东西粘在另一个东西上。
剪贴
cắt dán
贴邮票
dán tem
把宣传画贴在墙上。
dán tranh tuyên truyền lên tường.
2. kề; sát; khít。紧挨。
贴身
sát mình
贴着墙走
đi sát tường
3. trợ giúp; trợ cấp。贴补。
哥哥每月贴他零用钱。
mỗi tháng anh trai anh ấy trợ cấp cho tiền tiêu vặt.
4. tiền trợ cấp; phụ cấp。津贴1.。
米贴
phụ cấp gạo
房贴
phụ cấp phòng ở

5. tờ; miếng (lượng từ, cao dán)。量词,膏药一张叫一贴。
6. thuận theo; phục tùng; thoả đáng。同"帖"1.;2.。
Từ ghép:
贴边 ; 贴标签 ; 贴饼子 ; 贴补 ; 贴兜 ; 贴花 ; 贴画 ; 贴换 ; 贴己 ; 贴金 ; 贴近 ; 贴谱 ; 贴切 ; 贴身 ; 贴水 ; 贴题 ; 贴息 ; 贴现 ; 贴心

Chữ gần giống với 贴:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贴

,

Chữ gần giống 贴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贴 Tự hình chữ 贴 Tự hình chữ 贴 Tự hình chữ 贴

khiếp, thiếp [khiếp, thiếp]

U+60EC, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 愜;
Pinyin: qie4;
Việt bính: hip3;

khiếp, thiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 惬

Giản thể của chữ .

khiếp, như "khiếp ý (thoả mãn)" (gdhn)
thiếp, như "nằm thiêm thiếp" (gdhn)

Nghĩa của 惬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (愜)
[qiè]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: THIỆP
hài lòng; vừa ý; hả dạ。(心里)满足。
惬意。
vừa ý.
Từ ghép:
惬当 ; 惬怀 ; 惬心 ; 惬意

Chữ gần giống với 惬:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Dị thể chữ 惬

,

Chữ gần giống 惬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惬 Tự hình chữ 惬 Tự hình chữ 惬 Tự hình chữ 惬

khiếp, thiếp [khiếp, thiếp]

U+611C, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qie4;
Việt bính: hip3 hip6;

khiếp, thiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 愜

(Tính) Thích ý, thỏa lòng.
◇Tô Mạn Thù
: Trạng tự phất khiếp (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tợ hồ như điều chi không mãn nguyện.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là thiếp.

khép, như "khép nép" (vhn)
khiếp, như "khiếp ý (thoả mãn)" (gdhn)
thiếp, như "nằm thiêm thiếp" (gdhn)

Chữ gần giống với 愜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Dị thể chữ 愜

,

Chữ gần giống 愜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愜 Tự hình chữ 愜 Tự hình chữ 愜 Tự hình chữ 愜

thiếp [thiếp]

U+8CBC, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tie1, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: tip3
1. [典貼] điển thiếp;

thiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 貼

(Động) Dán.
◎Như: thiếp bưu phiếu
dán tem, thiếp bố cáo dán yết thị.

(Động)
Áp sát, gần sát, men theo.
◎Như: thiếp thân y phục quần áo bó sát người, quần áo lót, thiếp cận gần gũi.

(Động)
Thuận phục, phục tòng.
◎Như: bộ thuộc môn đối tha thập phân phục thiếp những người thuộc quyền đối với ông đều hoàn toàn phục tòng.

(Động)
Phụ thêm, bù.
◎Như: bổ thiếp phụ giúp, tân thiếp giúp thêm, mỗi nguyệt thiếp tha ngũ thập nguyên mỗi tháng giúp anh ta thêm năm chục quan.

(Động)
Cầm, đợ.
◎Như: điển thiềp cầm đợ người (tục nhà Đường).

(Động)
Hao hụt, lỗ lã.

(Động)
Dán (thuật ngữ điện toán, dịch nghĩa tiếng Anh "paste").

(Tính)
Thỏa đáng, ổn thỏa.
◎Như: thỏa thiếp thỏa đáng.

(Danh)
Vai phụ trong hí kịch.
§ Cũng nói là thiếp đán .

(Danh)
Món ăn nướng hoặc chiên cháy mặt dưới.

thiếp, như "thiếp (dán, dính); bưu thiếp" (gdhn)
thiệt, như "thiệt hại" (gdhn)

Chữ gần giống với 貼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 貼

,

Chữ gần giống 貼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貼 Tự hình chữ 貼 Tự hình chữ 貼 Tự hình chữ 貼

thiếp, điệt [thiếp, điệt]

U+8DD5, tổng 12 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: die2, tie1, dian3;
Việt bính: cip3 dim3 dip6;

thiếp, điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 跕

(Động) Kéo lê dép mà đi.
◇Sử Kí
: Nữ tử tắc cổ minh sắt, thiếp tỉ, du mị quý phú, nhập hậu cung, biến chư hầu , , , , (Hóa thực truyện ) Con gái thì đánh đàn sắt, lê dép, làm say đắm những người quyền quý, vào trong cung, khắp các chư hầu.

(Động)
Bay sát mặt nước.
◇Tống Chi Vấn : Diên kị nam nhi thiếp thủy, Nhạn ái bắc nhi tùy xa , (Vi vi đặc tiến dĩ hạ tế nhữ nam vương văn ) Diều hâu ghét phương nam mà bay sát nước, Nhạn ưa phương bắc nên bay theo xe.Một âm là điệt.

(Phó)
Điệt điệt rơi xuống, thấp là là.
◇Hậu Hán Thư : Hạ lạo thượng vụ, độc khí trùng chưng, ngưỡng thị phi diên điệt điệt đọa thủy trung , , (Mã Viện truyện ) Dưới ngập lụt trên sương mù, khí độc bốc lên ngùn ngụt, ngẩng thấy diều hâu bay là là rơi vào trong nước.

chồm, như "chồm lên; chồm hỗm" (vhn)
chổm, như "Chúa Chổm; chổm dậy" (btcn)
chỗm, như "ngồi chồm chỗm" (btcn)
chụm, như "chụm lại, chụm chân" (btcn)
nhổm, như "nhổm dậy" (btcn)
xổm, như "ngồi xổm" (btcn)
nhồm, như "bò lồm nhồm" (gdhn)

Nghĩa của 跕 trong tiếng Trung hiện đại:

[diē]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP
ngã; rơi; té。跌倒;降落。

Chữ gần giống với 跕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Chữ gần giống 跕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跕 Tự hình chữ 跕 Tự hình chữ 跕 Tự hình chữ 跕

thiếp [thiếp]

U+8E25, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qie4;
Việt bính: cip3;

thiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 踥

(Động) Bước đi, hành tẩu.
◎Như: thiếp điệp
bôn tẩu, rảo bước.

Chữ gần giống với 踥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踥 Tự hình chữ 踥 Tự hình chữ 踥 Tự hình chữ 踥

thiếp, nhiếp [thiếp, nhiếp]

U+97D8, tổng 18 nét, bộ Vi 韦 [韋]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: she4;
Việt bính: sip3;

thiếp, nhiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 韘

(Danh) Dụng cụ ngày xưa làm bằng xương voi, để bọc ngón tay cái bên phải khi bắn tên.
§ Cũng đọc là nhiếp.

Chữ gần giống với 韘:

, , , , , ,

Dị thể chữ 韘

𱂊,

Chữ gần giống 韘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韘 Tự hình chữ 韘 Tự hình chữ 韘 Tự hình chữ 韘

Dịch thiếp sang tiếng Trung hiện đại:

《指用文字发表消息、意见的书面物。》二房 《旧社会男子在妻子以外娶的女子。》
《皇帝的妾; 太子、王、侯的妻。》
昏沉 《头脑迷糊, 神志不清。》
《古代称妾。》
người thiếp xinh đẹp.
姬妾。
《青年女子自称(多见于早期白话)。》
奴家 《青年女子自称。也说奴、奴奴(多见于早期白话)。》
妾; 媵 《古时女子谦称自己。》
庶母 《宗法制度下, 子女称父亲的妾。》
《邀请客人的通知。》
小老婆; 小 《旧社会男子在妻子以外娶的女子。》
昏迷; 昏沉; 不省人事 《指人昏迷, 失去知觉。》
吸收 《物体把外界的某些物质吸到内部。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếp

thiếp:thê thiếp
thiếp:thiếp mời
thiếp:nằm thiêm thiếp
thiếp𢜡:nằm thiêm thiếp
thiếp:nằm thiêm thiếp
thiếp󰈌:sơn son thiếp vàng
thiếp𢲯:sơn son thiếp vàng
thiếp:nằm thiếp
thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
thiếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiếp Tìm thêm nội dung cho: thiếp