Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 委曲求全 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委曲求全:
Nghĩa của 委曲求全 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěiqūqiúquán] Hán Việt: UỶ KHÚC CẦU TOÀN
tạm nhân nhượng vì lợi ích toàn cục; chiều một cách miễn cưỡng; ép dạ cầu toàn。勉强迁就,以求保全;为了顾全大局而暂时忍让。
tạm nhân nhượng vì lợi ích toàn cục; chiều một cách miễn cưỡng; ép dạ cầu toàn。勉强迁就,以求保全;为了顾全大局而暂时忍让。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 委
| uế | 委: | ô uế |
| uể | 委: | |
| uỷ | 委: | uỷ thác, uỷ ban |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 委曲求全 Tìm thêm nội dung cho: 委曲求全
