Từ: 姿意妄为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姿意妄为:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姿

Nghĩa của 姿意妄为 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīyìwàngwéi] cẩu thả; bất cẩn。任意胡作非为,常指极端地固执已见和偏爱自己的习惯,常含有一种几乎难以抑制的反复无常的意味。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姿

姿:tư dung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
姿意妄为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姿意妄为 Tìm thêm nội dung cho: 姿意妄为