Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 姿意妄为 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姿意妄为:
Nghĩa của 姿意妄为 trong tiếng Trung hiện đại:
[zīyìwàngwéi] cẩu thả; bất cẩn。任意胡作非为,常指极端地固执已见和偏爱自己的习惯,常含有一种几乎难以抑制的反复无常的意味。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姿
| tư | 姿: | tư dung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |

Tìm hình ảnh cho: 姿意妄为 Tìm thêm nội dung cho: 姿意妄为
