Từ: 喷发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喷发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喷发 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēnfā] phun ra; phụt ra。喷出来。特指火山口喷出熔岩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
喷发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喷发 Tìm thêm nội dung cho: 喷发