Cao su chống va đập cửa
Nghĩa đít trong tiếng Việt:
["- dt 1. Phần dưới thân người hoặc động vật, nơi thải phân: nhổm đít đứng dậỵ 2. Phần dưới cùng của một số vật: đít nồi đít xoong."]Dịch đít sang tiếng Trung hiện đại:
骶 《腰部下面尾骨上面的部分。》腚; 尻子 《屁股。》
屁股 《臀。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đít
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đít | 𦝂: | đít nồi; lỗ đít |
| đít | 𦝇: | đít nồi; lỗ đít |
| đít | 𦡯: | đít nồi; lỗ đít |

Tìm hình ảnh cho: đít Tìm thêm nội dung cho: đít
