Từ: 应接不暇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应接不暇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应接不暇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngjiēbùxiá] đáp ứng không xuể; bận tíu tít。《世说新语·言语》:"从山阴道上行,山川自相映发,使人应接不暇。""应接不暇"指一路上风景优美,看不过来。后来也形容来人或事情太多,接待应付不过来。
图书馆挤满了人,有还书的,有借书的,工作人员应接不暇。
trong thư viện rất đông người, có người trả sách, có người mượn sách, nhân viên bận tíu tít.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暇

:xem hạ
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hả:ha hả; hả hê
应接不暇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应接不暇 Tìm thêm nội dung cho: 应接不暇