Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 应接不暇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应接不暇:
Nghĩa của 应接不暇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìngjiēbùxiá] đáp ứng không xuể; bận tíu tít。《世说新语·言语》:"从山阴道上行,山川自相映发,使人应接不暇。""应接不暇"指一路上风景优美,看不过来。后来也形容来人或事情太多,接待应付不过来。
图书馆挤满了人,有还书的,有借书的,工作人员应接不暇。
trong thư viện rất đông người, có người trả sách, có người mượn sách, nhân viên bận tíu tít.
图书馆挤满了人,有还书的,有借书的,工作人员应接不暇。
trong thư viện rất đông người, có người trả sách, có người mượn sách, nhân viên bận tíu tít.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暇
| há | 暇: | xem hạ |
| hạ | 暇: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hả | 暇: | ha hả; hả hê |

Tìm hình ảnh cho: 应接不暇 Tìm thêm nội dung cho: 应接不暇
