Từ: 天长日久 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天长日久:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天长日久 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānchángrìjiǔ] Hán Việt: THIÊN TRƯỜNG NHẬT CỬU
năm rộng tháng dài; ngày tháng dài lâu; cả thời gian dài。时间长,日子久。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu:trường cửu, vĩnh cửu
天长日久 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天长日久 Tìm thêm nội dung cho: 天长日久