Cao su chống va đập cửa
Chữ 蝓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝓, chiết tự chữ DU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝓:
蝓
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
蝓 du
Nghĩa Trung Việt của từ 蝓
(Danh) Khoát du 蛞蝓 con sên.du, như "con phù du" (gdhn)
Nghĩa của 蝓 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: DU
con sên。见〖蛞蝓〗。
Số nét: 15
Hán Việt: DU
con sên。见〖蛞蝓〗。
Chữ gần giống với 蝓:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝓
| du | 蝓: | con phù du |

Tìm hình ảnh cho: 蝓 Tìm thêm nội dung cho: 蝓
