Cao su chống va đập cửa

Chữ 蝓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝓, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝓:

蝓 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝓

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 虫 俞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝓 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 俞
  • chùng, hủy, trùng
  • du, dũ
  • du [du]

    U+8753, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝓

    (Danh) Khoát du con sên.
    du, như "con phù du" (gdhn)

    Nghĩa của 蝓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 15
    Hán Việt: DU
    con sên。见〖蛞蝓〗。

    Chữ gần giống với 蝓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Chữ gần giống 蝓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝓 Tự hình chữ 蝓 Tự hình chữ 蝓 Tự hình chữ 蝓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝓

    du:con phù du
    蝓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝓 Tìm thêm nội dung cho: 蝓